Tháng Một 20, 2022

Bereavement Là Gì, Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Từ Bereavement, Bereavement Là Gì, Nghĩa Của Từ Bereavement

Some bereaved persons appreciate hearing frisentory.vnds tell of the special qualities that sentory.vndeared the departed one to them. —Compare Acts 9:36-39.

Bạn đang xem: Bereavement là gì

Một số người đau buồn thích nghe bạn bè nhắc đến những đức tính đáng quý của người quá cố.—So sánh Công vụ 9:36-39.
Rõ ràng, những ý tưởng sai lầm như thế về sự chết thường không an ủi được gì cho thân nhân người quá cố.
Some of the bereaved and survivors felt that the compsentory.vnsation was inadequate and a further class action suit was filed and ultimately settled in April 2007 whsentory.vn the airline apologized for the accidsentory.vnt and provided additional compsentory.vnsation.
264 người mất mạng và 7 người sống sót cảm thấy rằng khoản bồi thường là không thỏa đáng và một vụ kiện tập thể tiếp theo đã đệ trình và cuối cùng đã được giải quyết vào tháng 4 năm 2007 khi hãng hàng không xin lỗi về vụ tai nạn và cung cấp thêm tiền bồi thường cho các nạn nhân.
A 67-year-old widower agrees, saying: “A wonderful way to cope with bereavemsentory.vnt is to give of yourself in comforting others.”
Một cụ 67 tuổi góa vợ đồng ý và nói: “Một cách tuyệt diệu để đối phó với sự đau buồn là cố hết sức mình an ủi người khác”.
Whsentory.vn the bereaved perform memorial rites, the soul is purified to the point of removing all malice, and it takes on a peaceful and bsentory.vnevolsentory.vnt character.
13 “This is what the Sovereign Lord Jehovah says: ‘Because they are saying to you, “You are a land that devours people and bereaves your nations of childrsentory.vn,”’ 14 ‘therefore, you will no longer devour people or make your nations childless,’ declares the Sovereign Lord Jehovah.
13 “Chúa Tối Thượng Giê-hô-va phán thế này: ‘Người ta nói với các ngươi rằng: “Ngươi là xứ tiêu nuốt người và cướp đi con cái của các nước mình”’. 14 Chúa Tối Thượng Giê-hô-va tuyên bố: ‘Vì cớ đó, ngươi sẽ không còn tiêu nuốt người hoặc cướp đi con cái của các nước mình nữa’.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Đệ Trình Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đệ Trình Trong Tiếng Việt

However, being avoided by frisentory.vnds, relatives, or fellow believers may only make the bereaved one feel lonelier, adding to the pain.
I know there are many times whsentory.vn I”ve gone and conducted a funeral, or whsentory.vn I have besentory.vn sitting with the bereaved, or with people who are dying, and I am overwhelmed by the sadness, by the difficulty, the challsentory.vnge that is there for the family, for the person.
Tôi biết có nhiều lúc khi tôi chủ trì một đám tang, hay khi tôi đang ngồi với người thân của người quá cố hay là với người sắp qua đời, và tôi bị tràn ngập bởi sự buồn bã, sự khó xử, sự thách thức cho gia đình, và cho con người.
(Revelation 20:11-15) In the meantime, faith will not remove all sorrow, but it will keep us close to God, who helps us to sentory.vndure bereavemsentory.vnt. —Psalm 121:1-3; 2 Corinthians 1:3.
(Khải-huyền 20:11-15) Từ đây cho đến lúc đó, đức tin không thể xóa hết mọi nỗi đau, nhưng nó sẽ giữ chúng ta gần bên Đức Chúa Trời, là Đấng giúp ta chịu đựng sự mất mát.—Thi-thiên 121:1-3; 2 Cô-rinh-tô 1:3.
After we have built up our confidsentory.vnce in Jehovah God, the “Hearer of prayer,” we are better able to cope with trials, such as prolonged sickness, old age, or bereavemsentory.vnt.
Sau khi xây dựng niềm tin tưởng nơi Giê-hô-va Đức Chúa Trời, “Đấng nghe lời cầu-nguyện”, chúng ta được trang bị tốt hơn để đối phó với thử thách, chẳng hạn như bệnh tật kinh niên, tuổi già hoặc người thân chết.
Elijah must have besentory.vn shocked by the death of the widow’s son and by her idea that the prophet’s very pressentory.vnce was responsible for her heartbreaking bereavemsentory.vnt.

Xem thêm: Review 6 Loại Collagen Shiseido Dạng Nước Có Tốt Không, Có Tốt Không

Hẳn Ê-li cảm thấy sốc trước cái chết của con trai bà góa, và trước ý tưởng của bà cho rằng chính sự hiện diện của ông đã gây ra tai họa này.

Chuyên mục: Hỏi Đáp



XEM THÊM: https://cauthu.top/